viện trợ
Động từ:
- (Một quốc gia, tổ chức) giúp đỡ một quốc gia, tổ chức hoặc nhóm người khác bằng tiền bạc, hàng hóa, kỹ thuật, nhân lực, thường trong hoàn cảnh khó khăn như thiên tai, chiến tranh, hoặc để phát triển.
- Ví dụ: Nhiều quốc gia đã viện trợ lương thực khẩn cấp cho vùng bị hạn hán.
Danh từ:
- Sự giúp đỡ hoặc những vật chất, tài chính, kỹ thuật được cung cấp thông qua hành động viện trợ.
- Ví dụ: Gói viện trợ nhân đạo đã được chuyển đến vùng lũ.
Động từ:
- Chính phủ cam kết sẽ viện trợ cho các tỉnh miền Trung bị ảnh hưởng bão.
- Tổ chức phi chính phủ quốc tế đang tích cực viện trợ về y tế cho khu vực đó.
Danh từ:
- Khoản viện trợ không hoàn lại đó đã giúp xây dựng lại ngôi trường.
- Họ đã tiếp nhận viện trợ từ cộng đồng sau vụ hỏa hoạn.
"viện trợ không hoàn lại": khoản viện trợ được cho, tặng mà bên nhận không phải trả lại bằng tiền hay hiện vật.
- Đây là dự án được thực hiện bằng nguồn viện trợ không hoàn lại của chính phủ nước bạn.
"viện trợ có hoàn lại": khoản viện trợ dưới hình thức cho vay với điều kiện ưu đãi, bên nhận phải hoàn trả trong tương lai.
- Khoản viện trợ có hoàn lại này có lãi suất rất thấp.
Viện trợ nhân đạo (danh từ): sự giúp đỡ khẩn cấp về cứu trợ sinh mạng, giảm bớt đau khổ cho con người trong thảm họa, xung đột.
- Các chuyến bay viện trợ nhân đạo đã được phép vào khu vực.
Viện trợ phát triển chính thức (ODA) (danh từ): thuật ngữ quốc tế chỉ các khoản hỗ trợ phát triển dài hạn, ưu đãi từ chính phủ các nước phát triển cho các nước đang phát triển.
- Nguồn vốn ODA đóng góp quan trọng vào phát triển cơ sở hạ tầng.
Cứu trợ (động từ/danh từ): thường dùng cho sự giúp đỡ khẩn cấp, tức thời trong thiên tai, tai nạn.
- Hỗ trợ (động từ/danh từ): nghĩa rộng hơn, chỉ sự giúp đỡ nói chung, có thể trong nhiều lĩnh vực và hoàn cảnh.
- Hỗ trợ: giúp đỡ, chi viện (thường dùng trong ngữ cảnh rộng hơn, ít mang tính chính thức, quốc tế như "viện trợ").
- Cứu trợ: giúp đỡ khẩn cấp (nhấn mạnh tính chất cấp bách, thường trong thảm họa).
- Chi viện: (từ cũ, trang trọng) cung cấp thêm lực lượng, vật chất để hỗ trợ.
Không áp dụng phổ biến cho từ này trong tiếng Việt.
Không có thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "viện trợ".
- I. đgt. (Nước này) giúp đỡ nước khác về của cải tiền bạc: viện trợ không hoàn lại hàng viện trợ viện trợ kinh tế viện trợ quân sự. II. dt. Vật chất viện trợ: trao viện trợ tượng trưng.